24.8.26_Nội dung ca học và BTVN
<p>Học với GV Bản ngữ</p><p>1.
<p>Học với GV Bản ngữ</p><p>1.
<p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>1. Nội dung ca học:</strong></span></p><ul><li>Chữa BTVN trong phiếu Present Perfect and Past Simple.</li><li>Ôn tập ngữ pháp Quantifiers (từ chỉ số lượng), làm và chữa các bài 1, 2, 3 trong phiếu Worksheet Review – Quantifiers.</li><li>Ôn tập tổng hợp 5 thì đã học, làm và chữa các bài 6, 8 trong phiếu Review Tenses.</li></ul><p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>2.
<p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>Nội dung bài học: </strong></span></p><ul><li>Ôn tập so sánh bằng và các cấu trúc mở rộng:<ul><li><strong>So sánh với danh từ đếm được:</strong> <i>as many/few + danh từ số nhiều + as</i></li><li><strong>So sánh với danh từ không đếm được:</strong> <i>as much/little + danh từ không đếm được + as</i></li><li><strong>the same ...
<p><strong>Nội dung bài học: </strong></p><p><span style="color:rgb(0,0,0);">- Chữa và củng cố bài tập về </span>thì Tương lai đơn (Future Simple)<span style="color:rgb(0,0,0);"> và </span>thì Tương lai gần (Be going to)<span style="color:rgb(0,0,0);">. </span><br><span style="color:rgb(0,0,0);">- Học và luyện tập </span>cấu trúc so sánh bằng<span style="color:rgb(0,0,0);">: </span><strong>as + adjective/adverb + as</str
<p><strong>Nội dung:</strong></p><p><span style="color:rgb(0,0,0);">Ôn tập và củng cố </span>Quantifiers<span style="color:rgb(0,0,0);">: </span><i>few, a few, little, a little, many, much, lots of, a lot of</i><span style="color:rgb(0,0,0);">. </span><br><span style="color:rgb(0,0,0);">- Vận dụng các từ chỉ lượng vào </span>bài tập thực hành<span style="color:rgb(0,0,0);"> và phân biệt cách dùng với danh từ đếm được/không đếm được.
<p><strong>Nội dung:</strong></p><ul><li>Ôn tập và chữa bài tập về thì Quá khứ đơn (Past Simple).</li><li>Phân biệt danh từ đếm được (Countable Nouns) và danh từ không đếm được (Uncountable Nouns).</li><li><span style="color:rgb(0,0,0);">Học cách sử dụng các </span><strong>từ chỉ số lượng (Quantifiers)</strong><span style="color:rgb(0,0,0);">: </span><i>many, much, some, any, few, a few, little, a little</i><span style="color:rgb(0,0,0);">.</span
<p><strong>📚 Nội dung buổi học</strong></p><ul><li>Ôn tập từ vựng Lesson 7.1 – Weather Around the World.</li><li>Học và mở rộng từ vựng về thời tiết và các hiện tượng thiên nhiên trên thế giới.</li><li>Luyện nghe bản tin/phóng sự về thời tiết, nhận biết các tính từ dùng để mô tả đặc điểm và trạng thái của từng hiện tượng thiên nhiên.</li><li>Luyện nói, mô tả thời tiết nơi con đang sinh sống hoặc một hiện tượng thời tiết con đã từng chứng kiến.</li></ul><p><strong>📝 BTVN</strong></p>&l
<p><strong>1. Sách Learner’s Book – Global English 4 (</strong>Trang 111–113)</p><p><strong>2.
<ul><li>Ôn tập từ vựng chủ đề <strong>“Life in the Countryside”</strong>.</li><li>Học thuộc các từ vựng đã học.</li><li>Hoàn thành các bài tập trong phiếu: <strong>Exercise 2, 3, 4, 5, 6 và 7</strong>.</li></ul>
<p><strong>Nội dung ca học:</strong></p><ul><li>Ôn tập và củng cố kiến thức về thì hiện tại đơn và thì quá khứ đơn.</li><li>Phân biệt cách sử dụng, cấu trúc và cách chia động từ của từng thì.</li><li>Luyện cách phát âm đuôi <strong>-ed</strong> với ba âm <strong>/t/</strong>, <strong>/d/</strong> và <strong>/ɪd/</strong>.</li></ul><p> </p><p><strong>BTVN:</strong></p><ul><li>Con hoàn thành đầy đủ phiếu bài tập từ tra